Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
technopeasantry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng của nông dân công nghệ; nông dân công nghệ nói chung
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of technopeasants; technopeasants generally.
Nguồn gốc
(etymology)
techno-
+
peasantry
AI
1
Tình trạng của nông dân công nghệ
1
Tình trạng của nông dân công nghệ
1
Tình trạng của nông dân công nghệ