Dịch

technopeasantry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng của nông dân công nghệ; nông dân công nghệ nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of technopeasants; technopeasants generally.

Nguồn gốc (etymology)

AI