technocutie
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Phụ nữ trẻ đáng mơ ước gắn liền với lĩnh vực công nghệ hoặc văn hóa nhómdanh từA desirable young woman associated with a technology field or subculture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- technocutieDạng gốc (base form)
- technocutiesSố nhiều (plural)