Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
technocratism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vận động hoặc đảng phái ủng hộ chế độ kỹ trị
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Advocacy or partisanship in support of technocracy.
Nguồn gốc
(etymology)
technocrat
+
-ism
AI
1
Vận động hoặc đảng phái ủng hộ chế độ kỹ trị
1
Vận động hoặc đảng phái ủng hộ chế độ kỹ trị
1
Vận động hoặc đảng phái ủng hộ chế độ kỹ trị