Dịch

technocratism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vận động hoặc đảng phái ủng hộ chế độ kỹ trịdanh từkhông đếm được (uncountable)Advocacy or partisanship in support of technocracy.

Nguồn gốc (etymology)

AI