Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
technical knowledge
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
ɛ
k
.
n
ɪ
.
k
ə
l
ˈ
n
ɒ
l
.
ɪ
dʒ
/
US
/ˈ
t
ɛ.
n
ɪ
.
k
ə
l
ˈ
n
ɑ
.
l
ɪ
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Kiến thức chuyên môn, kiến thức kỹ thuật
danh từ
information and skills related to a specific field
Ví dụ
She
has
strong
technical
knowledge
of
computer
networking
.
Cô ấy có kiến thức kỹ thuật vững chắc về mạng máy tính.
AI
1
Kiến thức chuyên môn
1
Kiến thức chuyên môn
1
Kiến thức chuyên môn