Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tech-savviness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng am hiểu công nghệ; thành thạo trong việc sử dụng công nghệ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being tech-savvy; proficiency in the use of technology.
Nguồn gốc
(etymology)
tech-savvy
+
-ness
Ví dụ
I've
been
around
a
while
and
consider
myself
above
average
in
terms
of
tech-savviness
.
AI
1
Tình trạng am hiểu công nghệ
1
Tình trạng am hiểu công nghệ
1
Tình trạng am hiểu công nghệ