Nghĩa chính
- Phối hợp, hợp lực, cùng làm việctính từkhông so sánh (not comparable)Associated with others in a team
- Quá khứ và phân từ quá khứ của teamđộng từsimple past and past participle of team
Ví dụ
- Ziri .Cuối cùng Ziri và Rima đã về chung một đội.
- .Họ đã liên thủ chống lại bạn.
- .Họ đã liên thủ chống lại chúng ta.