Dịch

teamed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/timd/

Nghĩa chính

  1. Phối hợp, hợp lực, cùng làm việctính từkhông so sánh (not comparable)Associated with others in a team
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của teamđộng từsimple past and past participle of team

Ví dụ

  • Ziri .Cuối cùng Ziri và Rima đã về chung một đội.
  • .Họ đã liên thủ chống lại bạn.
  • .Họ đã liên thủ chống lại chúng ta.

AI