Nghĩa chính
- Giá cước taxidanh từthe price paid for hiring a taxi, according to time taken for the journey and distance travelled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taxi fareDạng gốc (base form)
- taxi faresSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Tom luôn để sẵn đủ tiền taxi về nhà trong tất khi đi nhậu.