Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tattooee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nhận hình xăm hoặc người có hình xăm
danh từ
A person receiving a tattoo, or who has a tattoo.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tattooee
Dạng gốc
(base form)
tattooee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tattoo
+
-ee
AI
1
Người nhận hình xăm hoặc người có hình xăm
1
Người nhận hình xăm hoặc người có hình xăm
1
Người nhận hình xăm hoặc người có hình xăm