tarpon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá cháodanh từAny of several fishes of the family Elopidae or Megalopidae, especially a large silvery game fish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tarponDạng gốc (base form)
- tarponsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pacific tarpondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indo-Pacific tarpon |
| Tarpon Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Pinellas, Florida, Hoa Kỳ |
| Atlantic tarpondanh từ | danh từ | Loài cá vây tia, thuộc loài Megalops atlanticus, sinh sống ở vùng nước ven biển, cửa sông, đầm phá và sông gần Đại Tây Dương, điển hình là ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới |
| Indo-Pacific tarpondanh từ | danh từ | Megalops cyprinoides, loài nhỏ hơn trong số hai loài tarpon sống ở vùng biển Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương |
Ví dụ
- didn’t 2024. 71.5 — 6% 50 — . , .
- . , --