Dịch

tarpon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá cháodanh từAny of several fishes of the family Elopidae or Megalopidae, especially a large silvery game fish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tarponDạng gốc (base form)
  2. tarponsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pacific tarpondanh từĐồng nghĩa với Indo-Pacific tarpon
Tarpon Springsdanh từ riêngThành phố ở Quận Pinellas, Florida, Hoa Kỳ
Atlantic tarpondanh từLoài cá vây tia, thuộc loài Megalops atlanticus, sinh sống ở vùng nước ven biển, cửa sông, đầm phá và sông gần Đại Tây Dương, điển hình là ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
Indo-Pacific tarpondanh từMegalops cyprinoides, loài nhỏ hơn trong số hai loài tarpon sống ở vùng biển Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương

Ví dụ

  • didn’t 2024. 71.5 — 6% 50 — . , .
  • . , --

AI