Nghĩa chính
- Hàng rào thuế quandanh từa barrier to trade between countries in the form of high taxes or duties which may be imposed by a government.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tariff barrierDạng gốc (base form)
- tariff barriersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-tariff barrierdanh từ | danh từ | Các biện pháp hạn chế thương mại (đặc biệt là nhập khẩu) mà không tính thuế dưới hình thức thuế hoặc nghĩa vụ (ví dụ: yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra, giấy phép, hạn ngạch); hạn chế nhập khẩu không phải chịu thuế |