Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
targetedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách có mục tiêu
trạng từ
In a targeted manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
targetedly
Dạng gốc
(base form)
more targetedly
So sánh hơn
(comparative)
most targetedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
targeted
+
-ly
AI
1
Một cách có mục tiêu
1
Một cách có mục tiêu
1
Một cách có mục tiêu