Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tapestried
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trải thảm, trang trí bằng thảm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Decorated with tapestry.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tapestried
un
tapestried
Không được trải thảm
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
tapestry
+
-ed
Ví dụ
Mr
.
Brill
had
no
living
room
—
only
a
great
,
tapestried
music
room
running
40
feet
across
the
back
of
the
house
.
AI
1
Trải thảm
1
Trải thảm
1
Trải thảm