Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tantrically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách hoặc bối cảnh mật tông
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a tantric manner or context.
Nguồn gốc
(etymology)
tantric
+
-ally
AI
1
Theo cách hoặc bối cảnh mật tông
1
Theo cách hoặc bối cảnh mật tông
1
Theo cách hoặc bối cảnh mật tông