Dịch

tantalizingly

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách trêu ngươi, đầy khiêu khíchtrạng từIn a tantalizing manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tantalizinglyDạng gốc (base form)
  2. more tantalizinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most tantalizinglySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • cô ấy mỉm cười với anh ta một cách đầy trêu ngươi

Họ từ (word family)

cùng gốc tantalizingly

Nguồn gốc (etymology)

AI