tantalisingly
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách trêu ngươitrạng từIn a tantalising manner. Alternative spelling of tantalizingly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tantalisinglyDạng gốc (base form)
- more tantalisinglySo sánh hơn (comparative)
- most tantalisinglySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
tantalising-ly
Ví dụ
- semi-finals Guardiola's .City đã thua hai trận bán kết trước đó trước Real nhưng họ không mắc sai lầm nào tại sân Etihad đầy hân hoan để giờ đây chỉ còn cách một bước nữa là giành được chiếc cúp luôn nằm ngoài tầm với một cách đầy trêu ngươi đối với đội bóng của Pep Guardiola.