Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vải tami, vải lendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of woolen, or woolen and cotton, cloth, often highly glazed, used for curtains, sieves, strainers, etc.
- Mũ beret lendanh từA tam o’shanter hat.
- Lọc qua vải tamiđộng từngoại động từ (transitive)To strain through a tammy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của tamis
- Alternative form of tamis (“culinary strainer”).
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Pháptamise
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Pháptamis