Dịch

talk out of

động từ (verb)
UK/ˌtɔːk ˈawt ɒv/US/ˌtɔk ˈaʊt ʌv/

Nghĩa chính

  1. Bàn ra, can ngăn, nói để đừng làmđộng từngoại động từ (transitive)To talk to someone in order to dissuade them from doing something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. talk out ofNguyên thể (infinitive)
  2. talks out ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. talked out ofQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. talking out ofPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

talk out of turnđộng từĐưa ra nhận xét hoặc cung cấp thông tin khi việc làm đó không phù hợp hoặc thiếu thận trọng hoặc khi người ta không có sự cho phép hoặc thẩm quyền để làm như vậy
talk out of one's assđộng từPhóng đại, nói dối hoặc nói những điều vô nghĩa, thường theo cách liên quan đến việc bắn từ hông
talk out of one's turncụm từNói nhiều, nói thừa; nói lung tung

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI