Nghĩa chính
- Bàn ra, can ngăn, nói để đừng làmđộng từngoại động từ (transitive)To talk to someone in order to dissuade them from doing something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- talk out ofNguyên thể (infinitive)
- talks out ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- talked out ofQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- talking out ofPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| talk out of turnđộng từ | động từ | Đưa ra nhận xét hoặc cung cấp thông tin khi việc làm đó không phù hợp hoặc thiếu thận trọng hoặc khi người ta không có sự cho phép hoặc thẩm quyền để làm như vậy |
| talk out of one's assđộng từ | động từ | Phóng đại, nói dối hoặc nói những điều vô nghĩa, thường theo cách liên quan đến việc bắn từ hông |
| talk out of one's turncụm từ | cụm từ | Nói nhiều, nói thừa; nói lung tung |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Ví dụ
- .
- .
- .