Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
talion
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
a
l
ɪə
n
/
Nghĩa chính
1
Sự trừng phạt; sự trừ trị (luật hình sự)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Retaliation; retribution.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
talion
talion
ic
Liên quan đến talion, hoặc sự trả thù
tính từ
Ví dụ
Simple
talion
may
be
fine
for
wartime
,
but
politics
between
wars
demands
symmetry
and
a
more
elegant
idea
of
justice
,
even
to
the
point
of
masquerading
,
a
bit
decadently
,
as
mercy
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp trung đại
talion
từ tiếng Latinh
talis
“such”
AI
1
Sự trừng phạt
1
Sự trừng phạt
1
Sự trừng phạt