Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
talent stack
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
æ
l
ə
n
t
ˈ
s
t
æ
k
/
US
/ˈ
t
æ
l
ə
n
t
ˈ
s
t
æ
k
/
Nghĩa chính
1
Tổng số kỹ năng hoặc tài năng của một người
danh từ
The sum of a person's skills or talents.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
talent stack
Dạng gốc
(base form)
talent stack
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Trump
has
one
of
the
best
talent
stacks
I’ve
ever
seen
.
He’s
not
the
smartest
guy
in
the
room
,
but
he’s
pretty
good
at
public
speaking
,
business
smarts
,
humor
,
hiring
and
firing
,
politics
,
etc
.
It
isn't
that
Adams
is
a
virtuoso
of
many
talents
.
It's
that
he
has
a
combination
of
many
often
mediocre
abilities
that
combine
to
create
a
formidable
talent
stack
.
AI
1
Tổng số kỹ năng hoặc tài năng của một người
1
Tổng số kỹ năng hoặc tài năng của một người
1
Tổng số kỹ năng hoặc tài năng của một người