Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take leadership
UK
/ˈ
t
eɪ
k
ˈ
l
iː
d
ə
ʃ
ɪ
p
/
US
/ˈ
t
eɪ
k
ˈ
l
i
d
ɚ
ʃ
ɪ
p
/
Nghĩa chính
1
Đảm nhận vai trò lãnh đạo
Ví dụ
She
decided
to
take
leadership
of
the
initiative
.
Cô ấy quyết định đảm nhận vai trò lãnh đạo sáng kiến.
Xuất hiện ở từ khác
leadership
kết hợp
đảm nhận vai trò lãnh đạo
AI
1
Đảm nhận vai trò lãnh đạo
1
Đảm nhận vai trò lãnh đạo
1
Đảm nhận vai trò lãnh đạo