Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
take from
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
t
eɪ
k
f
ɹ
ɒ
m
/
US
/ˈ
t
eɪ
k
f
ɹ
ʌ
m
/
Nghĩa chính
1
Giảm bớt, làm yếu
cụm từ
Cụm động từ
(phrasal verb)
take from
behind
Tấn công từ phía sau
AI
1
Giảm bớt
1
Giảm bớt
1
Giảm bớt