Dịch

take dinner without grace

cụm từ (phrase)
UK/ˈteɪk ˈdɪnə wɪθˈaʊt ˈɡɹeɪs/US/ˈteɪk ˈdɪnɚ wɪθˈaʊt ˈɡɹeɪs/

Nghĩa chính

  1. Ăn nằm với nhau trước khi cướicụm từ

AI