Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take an order
UK
/ˈ
t
eɪ
k
ə
n
ˈ
ɔː
.
d
ə
/
US
/ˈ
t
eɪ
k
ə
n
ˈoɹ.
d
ɚ/
Nghĩa chính
1
Nhận gọi món
Ví dụ
The
waiter
will
be
here
to
take
your
order
soon
.
Người phục vụ sẽ đến nhận gọi món của bạn ngay.
Xuất hiện ở từ khác
order
kết hợp
nhận gọi món
AI
1
Nhận gọi món
1
Nhận gọi món
1
Nhận gọi món