Dịch

take air

động từ (verb)
UK/ˈteɪk ˈɛə/US/ˈteɪk ˈɛɚ/

Nghĩa chính

  1. Lan đi, truyền đi, đồn đi (tin đồn...)động từTo be divulged; to be made public.

Ví dụ

  • ; Jew's : , , ; , […].
  • .

AI