Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take a lifetime
Nghĩa chính
1
Mất rất nhiều thời gian
Ví dụ
It
can
take
a
lifetime
to
master
a
language
.
Có thể mất cả đời để thành thạo một ngôn ngữ.
Xuất hiện ở từ khác
lifetime
kết hợp
mất rất nhiều thời gian
AI
1
Mất rất nhiều thời gian
1
Mất rất nhiều thời gian
1
Mất rất nhiều thời gian