Dịch

tail risk

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xác suất để giá trị của một thứ nào đó giảm hơn ba độ lệch chuẩn (-3σ) dưới mức trung bình; một rủi ro cực độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The probability that the value of something will fall more than three standard deviations (-3σ) below the mean; an extreme risk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tail riskDạng gốc (base form)
  2. tail risksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • , “ ” , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI