Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tacit knowledge
danh từ
(noun)
US
/ˈ
t
æ
s
ɪ
t
ˈ
n
ɑ
.
l
ɪ
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Kiến thức ngầm, hiểu biết tiềm tàng
danh từ
knowledge understood without being expressed
Ví dụ
Craftsmen
rely
on
tacit
knowledge
passed
down
through
generations
.
Thợ thủ công dựa vào kiến thức ngầm được truyền qua các thế hệ.
AI
1
Kiến thức ngầm
1
Kiến thức ngầm
1
Kiến thức ngầm