tachometer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiết bị đo số vòng quay mỗi phút (RPM) của trục quay, giống như trục truyền động của ô tôdanh từA device for measuring the revolutions per minute (RPMs) of a revolving shaft, as with the driveshaft of an automobile.
- Thiết bị để đo hoặc chỉ ra vận tốc hoặc tốc độ, như máu, dòng sông, máy móc, v.vdanh từA device for measuring or indicating velocity or speed, as of blood, a river, a machine, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tachometerDạng gốc (base form)
- tachometersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tachometer- pneumotachometerPhế dung kế đo tốc độ dòng khí bằng cách phát hiện sự chênh lệch áp suất trên lưới mịndanh từ
- haematachometerThiết bị đo vận tốc của máu; một loại lưu lượng kếdanh từ
- phototachometerMáy đo tốc độ đo vòng quay bằng cảm biến quang họcdanh từ
- cardiotachometerDụng cụ dùng để hiển thị và ghi lại nhịp timdanh từ
Từ liên quan (related word)