Dịch

tachistoscopy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng máy đo tốc độ để đánh giá khả năng nhận dạng hình ảnh, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a tachistoscope to gauge image recognition, etc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI