tachistoscopy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc sử dụng máy đo tốc độ để đánh giá khả năng nhận dạng hình ảnh, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a tachistoscope to gauge image recognition, etc.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)