Dịch

table-turning

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành, trong một buổi lên đồng, những người tham gia ngồi quanh một chiếc bàn với tay đặt lên bàn, chờ cho bàn xoay và đánh vần những thông tin liên lạc từ các linh hồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice, at a séance, of the participants sitting around a table with their hands upon it, waiting for it to rotate and spell out communications from spirits.
  2. Hành động lật ngược tình thế; một sự đảo ngược hoặc trả thùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of turning the tables; a reversal or revenge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. table-turningDạng gốc (base form)
  2. table-turningsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; , […]

AI