Nghĩa chính
- Trên máy đánh chữ, bất kỳ vị trí nằm ngang nào mà chuyển động của cỗ xe bị dừng lại bởi các bánh răng cơ khídanh từOn a typewriter, any of the horizontal locations where the carriage movement is halted by mechanical gears.
- Cột ngang trong tài liệu văn bản mà con trỏ nhảy tới khi nhấn phím Tab, được sử dụng để căn chỉnhdanh từA horizontal column in a text document to which the cursor jumps when the Tab key is pressed, used for alignment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tab stopDạng gốc (base form)
- tab stopsSố nhiều (plural)