t-word
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuế hoặc các loại thuế, được coi như điều cấm kỵdanh từtax or taxes, treated as if it were taboo.
- Từ tranny được coi là xúc phạm và cấm kỵdanh từThe word tranny, regarded as offensive and taboo.
- Các từ khác bắt đầu bằng t khi được coi (đôi khi một cách hài hước) là điều cấm kỵ, ví dụ như ăn miếng trả miếng, twat, turd, khủng bố hoặc khủng bố, phản quốc, Trumpdanh từAny of several other words beginning with t when regarded (sometimes humorously) as taboo, for example tit, twat, turd, terrorist or terrorism, treason, Trump.