t'
mạo từ (article)giới từ (preposition)
[t̚]
Nghĩa chính
- Viết tắt của the (chủ yếu trong lời nói)mạo từShort for the (mostly in speech).
- Dạng lược âm cuối của togiới từApocopic form of to.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Three T'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Tạng, sự kiện Thiên An Môn và Đài Loan; ba chủ đề được chính phủ Trung Quốc giám sát chặt chẽ |
| wouldn't'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của would + not + have |
| shouldn't'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của should + not + have |
| couldn't'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Không thể có được |
| won't'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Sẽ không có |
| can't'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Không thể có |
| hadn't'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của had + not + have: đã không |
| mustn't'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Không được có |
Họ từ (word family)
cùng gốc t'Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithat
- từ tiếng Anh cổþæt“the, that”