Dịch

t'

mạo từ (article)giới từ (preposition)
[t̚]

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của the (chủ yếu trong lời nói)mạo từShort for the (mostly in speech).
  2. Dạng lược âm cuối của togiới từApocopic form of to.

Cụm từ (phrase)

Three T'sdanh từ riêngTây Tạng, sự kiện Thiên An Môn và Đài Loan; ba chủ đề được chính phủ Trung Quốc giám sát chặt chẽ
wouldn't'vetừ viết tắtDạng rút gọn của would + not + have
shouldn't'vetừ viết tắtDạng rút gọn của should + not + have
couldn't'vetừ viết tắtKhông thể có được
won't'vetừ viết tắtSẽ không có
can't'vetừ viết tắtKhông thể có
hadn't'vetừ viết tắtDạng rút gọn của had + not + have: đã không
mustn't'vetừ viết tắtKhông được có

Họ từ (word family)

cùng gốc t'

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithat
  2. từ tiếng Anh cổþæt“the, that”

AI