Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
system of government
Nghĩa chính
1
Thể chế cai trị, hệ thống quản trị
Ví dụ
They
are
establishing
a
democratic
system
of
government
.
Họ đang thiết lập một thể chế cai trị dân chủ.
Xuất hiện ở từ khác
government
kết hợp
thể chế cai trị, hệ thống quản trị
AI
1
Thể chế cai trị
1
Thể chế cai trị
1
Thể chế cai trị