Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
syntonization
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự điều hưởng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The adjustment of two electronic circuits or devices so as to operate at the same frequency.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
syntonize
synchronization
AI
1
Sự điều hưởng
1
Sự điều hưởng
1
Sự điều hưởng