synthase
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Enzyme tổng hợpdanh từAny enzyme that catalyzes the synthesis of a biological compound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- synthaseDạng gốc (base form)
- synthasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ATP synthasedanh từ | danh từ | Enzyme xúc tác quá trình tổng hợp adenosine triphosphate (ATP) từ adenosine diphosphate (ADP) và phosphate vô cơ |
| SAICAR synthasedanh từ | danh từ | Viết tắt của phosphoribosylaminoimidazolesuccinocarboxamide synthase |
| lumazine synthasedanh từ | danh từ | Loại enzyme tham gia vào quá trình sinh tổng hợp riboflavin, xúc tác cho phản ứng hóa học 1-deoxy-L-glycero-tetrulose 4-phosphate + 5-amino-6-(D-ribitylamino)uracil ⇌ 6,7-dimethyl-8-(D-ribityl)lumazine + 2 H₂O + phosphate |
| tryptophan synthasedanh từ | danh từ | Loại enzyme được tìm thấy trong thực vật và vi khuẩn, nhưng không có trong động vật, xúc tác cho bước cuối cùng trong quá trình sinh tổng hợp tryptophan |
| polyketide synthasedanh từ | danh từ | Một họ enzyme đa miền hoặc phức hợp enzyme tạo ra polyketide, một loại lớn các chất chuyển hóa thứ cấp, ở vi khuẩn, nấm, thực vật và một số dòng động vật |
| vetispiradiene synthasedanh từ | danh từ | Enzyme lyase xúc tác cho phản ứng hóa học trans,trans-farnesyl diphosphate ⇌ vetispiradiene + diphosphate |
| alkylglycerone phosphate synthasedanh từ | danh từ | Loại enzyme xúc tác cho phản ứng hóa học 1-acyl-glycerone 3-phosphate + rượu chuỗi dài ⇌ alkyl-glycerone 3-phosphate + anion axit chuỗi dài |
| phosphoribosylaminoimidazolesuccinocarboxamide synthasedanh từ | danh từ | Enzyme trong quá trình sinh tổng hợp purine sử dụng ATP và aspartate để chuyển CAIR thành SAICAR, giúp tế bào tạo ra các khối xây dựng cho DNA, RNA và ATP |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Enzyme tổng hợp
- Such an enzyme that, more specifically, does not use ATP as a source of energy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc synthaseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha