synecdochic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc phép cải dungtính từSynonym of synecdochical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- synecdochicDạng gốc (base form)
- more synecdochicSo sánh hơn (comparative)
- most synecdochicSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " ," " ," , , , , , , .
- ‘’ ‘’ ‘ ’ ‘ ’ ‘’ ‘’
Họ từ (word family)
cùng gốc synecdochic- synecdocheCải dungdanh từ
- synecdochicalSử dụng thuật ngữ bao gồm cho một cái gì đó được bao gồm hoặc ngược lại; sử dụng thuật ngữ chỉ một bộ phận hoặc bộ phận để chỉ toàn bộ (như “bàn tay” thay cho “người lao động”) hoặc ngược lại (như “tòa án” thay cho “thẩm phán”)tính từ
- synecdochicallyTheo phép cải dungtrạng từ