synapomorphy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đặc điểm phái sinh được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều đơn vị phân loại có chung tổ tiêndanh từA derived trait that is shared by two or more taxa of shared ancestry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- synapomorphyDạng gốc (base form)
- synapomorphiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc synapomorphyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- “” ; .