synaesthete
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người trải nghiệm cảm giác kèmdanh từA person who experiences synaesthesia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- synaestheteDạng gốc (base form)
- synaesthetesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha