sybaritism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thói xa hoa ủy mị; tính xa hoa ủy mịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)luxury, wantonness, voluptuousness, or hedonism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sybaritismDạng gốc (base form)
- sybaritismsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ? ! , .
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha