Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
swim-inner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người biểu tình bất bạo động tham gia bơi lội
danh từ
A nonviolent protester who participates in a swim-in.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
swim-inner
Dạng gốc
(base form)
swim-inner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
swim-in
+
-er
AI
1
Người biểu tình bất bạo động tham gia bơi lội
1
Người biểu tình bất bạo động tham gia bơi lội
1
Người biểu tình bất bạo động tham gia bơi lội