Dịch

swerving

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chao đảo, không ổn địnhtính từVariable, unsteady.
  2. Sự lạng lách, sự chuyển hướngdanh từAn unpredictable change of direction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swervingDạng gốc (base form)
  2. swervingsSố nhiều (plural)
  3. more swervingSo sánh hơn (comparative)
  4. most swervingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những cú lạng lách của chiếc xe bị đánh cắp.
  • .Chiếc SUV màu đen phía trước tôi đang lạng lách như một tài xế say rượu.
  • .Chiếc xe lạng lách khắp mặt đường.

AI