swerving
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chao đảo, không ổn địnhtính từVariable, unsteady.
- Sự lạng lách, sự chuyển hướngdanh từAn unpredictable change of direction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swervingDạng gốc (base form)
- swervingsSố nhiều (plural)
- more swervingSo sánh hơn (comparative)
- most swervingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Những cú lạng lách của chiếc xe bị đánh cắp.
- .Chiếc SUV màu đen phía trước tôi đang lạng lách như một tài xế say rượu.
- .Chiếc xe lạng lách khắp mặt đường.