Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
swerver
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc cái đó chuyển hướng
danh từ
One who or that which swerves.
2
Cú sút chệch hướng
danh từ
A shot that swerves.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
swerver
Dạng gốc
(base form)
swerver
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
swerver
bed
swerver
Người nào phạm tội ngoại tình; một người phối ngẫu không chung thủy
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
swerve
+
-er
AI
1
Người hoặc cái đó chuyển hướng
2
Cú sút chệch hướng
1
Người hoặc cái đó chuyển hướng
2
Cú sút chệch hướng
1
Người hoặc cái đó chuyển hướng
2
Cú sút chệch hướng