Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sweet gesture
Nghĩa chính
1
Cử chi dịu dàng
Ví dụ
She
made
a
sweet
gesture
.
Cô ấy đã thể hiện một cử chi rất dịu dàng.
Xuất hiện ở từ khác
sweet
kết hợp
cử chi dịu dàng
AI
1
Cử chi dịu dàng
1
Cử chi dịu dàng
1
Cử chi dịu dàng