Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sweatshirted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặc một chiếc áo len
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Dressed in a sweatshirt.
Nguồn gốc
(etymology)
sweatshirt
+
-ed
Ví dụ
Fans
can
choose
their
cover
:
a
pinstriped
T
.
I
.
or
a
sweatshirted
T
.
I
.
P
.
But
the
music
is
the
same
,
and
so
is
the
face
,
plus
or
minus
a
scowl
.
AI
1
Mặc một chiếc áo len
1
Mặc một chiếc áo len
1
Mặc một chiếc áo len