sweatbox
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Các cấu trúc hình hộp hoặc hình hộp được sử dụng để gây ra mồ hôi, chẳng hạn như da sống hoặc thuốc ládanh từAny box or boxlike structure used to induce sweating, such as of hides or tobacco
- Phòng giamdanh từA jail cell.
- Khoang trong xe cảnh sát để chứa tù nhân đang được vận chuyểndanh từA compartment in a police van to hold a prisoner being transported.
- Đưa (một người) vào phòng giam hoặc khoang xe cảnh sátđộng từngoại động từ (transitive)To place (a person) in a jail cell or a police van compartment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sweatboxNguyên thể (infinitive)
- sweatboxesSố nhiều (plural)
- sweatboxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sweatboxingPhân từ I (present participle)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Phòng giam hoặc phòng nhỏ quá nóng được dùng để biệt giam hoặc tra tấn
- A small overheated cell or room used for solitary confinement or torture.