Nghĩa chính
- Đầu ống v.v., cong như cổ thiên ngadanh từThe end of a pipe, etc., curved like a swan's neck.
- Loại đầu nghỉ có hình dạng khá giống móng ngựa với phần cong kéo dài từ giữadanh từA kind of rest head shaped rather like a horseshoe with a curved extension from the middle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swan neckDạng gốc (base form)
- swan necksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swan neck deformitydanh từ | danh từ | Vị trí biến dạng của ngón tay, trong đó khớp gần đầu ngón tay nhất bị cong vĩnh viễn về phía lòng bàn tay trong khi khớp gần nhất với lòng bàn tay bị cong ra khỏi nó |
| swan-neckedtính từ | tính từ | Có hình dạng như cổ của một con thiên nga |