Dịch

swami

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đạo sư, tu sĩdanh từA Hindu ascetic or religious teacher.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swamiDạng gốc (base form)
  2. swamisSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tượng thần
  1. A Hindu religious idol.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiस्वामीsvāmī
  2. từ tiếng Phạnस्वामिन्svāmín

Ví dụ

  • , saffron-robed .Bọn trẻ ngồi xếp bằng trên sàn trải thảm của một khán phòng lớn, đối mặt với một đạo sư mặc áo cà sa vàng đang ngồi ghế bập bênh và nhịp nhàng gõ những chiếc chũm chọe bằng đồng nhỏ.
  • , ?Dạo này anh đang dùng loại nhiên liệu cao cấp nào cho quả cầu pha lê của mình vậy, Swami?

AI