swallower
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người nuốt các gói ma túy để buôn lậu chúngdanh từOne who swallows packets of drugs in order to smuggle them.
- Các loài cá thuộc họ Chiasmodontidaedanh từAny fish of the family Chiasmodontidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swallowerDạng gốc (base form)
- swallowersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sword swallowerdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ biểu diễn nuốt kiếm |
| black swallowerdanh từ | danh từ | Là loài cá Chiasmodon niger, loài cá biển sâu có khả năng nuốt những con cá lớn hơn chính nó rất nhiều |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ai đó nuốt tinh dịch khi kết thúc hành động giao cấu
- Someone who swallows semen at the end of an act of fellatio.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha