Nghĩa chính
- Họ phổ biến thứ hai của Nhật Bản từ tiếng Nhật.danh từ riêngThe second most common Japanese surname from Japanese.
- Là nhà sản xuất ô tô và xe máy của Nhật Bảndanh từ riêngA Japanese automotive and motorcycle manufacturer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SuzukiDạng gốc (base form)
- SuzukisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Suzuki groupdanh từ | danh từ | Các họ vô hạn thuộc loại Lie, được ký hiệu là Sz(22ⁿ⁺¹), 2B₂(22ⁿ⁺¹), Suz(22ⁿ⁺¹) hoặc G(22ⁿ⁺¹), đơn giản với n ≥ 1 |
| Suzuki couplingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Suzuki reaction |
| Suzuki reactiondanh từ | danh từ | Phản ứng hữu cơ của axit aryl- hoặc vinyl-boronic với aryl- hoặc vinyl-halua hoặc pseudohalua, chẳng hạn như triflat, được xúc tác bởi phức hợp palladium(0), được sử dụng rộng rãi để tổng hợp polyolefin, styren và biphenyl thay thế |
Họ từ (word family)
cùng gốc SuzukiVí dụ
- .
- .
- .